Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
affiliation




affiliation
[ə,fili'ei∫n]
danh từ
sự sáp nhập hoặc bị sáp nhập
mối quan hệ hình thành bằng cách nhận làm chi nhánh
our company has many affiliations throughout the country
công ty chúng tôi có nhiều chi nhánh trên khắp đất nước
(pháp lý) sự xác định tư cách làm bố (một đứa con hoang để có trách nhiệm nuôi)
sự xác định tư cách tác giả (của một tác phẩm)


/ə,fili'eiʃn/

danh từ
sự nhập hội, sự nhập đoàn
sự sáp nhập, sự nhập vào, sự liên kết
(pháp lý) sự xác định tư cách làm bố (một đứa con hoang để có trách nhiệm nuôi)
sự xác định tư cách tác giả (của một tác phẩm)
sự tìm nguồn gốc (ngôn ngữ)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "affiliation"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.