Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
accredited




accredited
[ə'kreditid]
tính từ
được chính thức công nhận (người); được mọi người thừa nhận (tin tức, ý kiến, tin đồn...)
our accredited representative
đại diện chính thức của chúng tôi
the accredited theories
những lý thuyết đã được thừa nhận


/ə'kreditid/

tính từ
được chính thức công nhận (người); được mọi người thừa nhận (tin tức, ý kiến, tin đồn...)
an accredited ambassador đại sứ đã trình quốc thư

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "accredited"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.