Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
absentee




absentee
[,æbsən'ti:]
danh từ
người vắng mặt, người đi vắng
địa chủ không ở thường xuyên tại nơi có ruộng đất


/,æbsən'ti:/

danh từ
người vắng mặt, người đi vắng, người nghỉ
địa chủ không ở thường xuyên tại nơi có ruộng đất

Related search result for "absentee"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.