(to be fond of somebody / doing something) thích ai/làm cái gì
I'm always very fond of you
lúc nào tôi cũng mến anh
fond of music/cooking/going to parties
thích nhạc/nấu nướng/đi dự tiệc
(về mong ước hoặc tham vọng) hy vọng, nhưng không thể được đáp ứng hoặc trở thành sự thật
fond hopes of success
những hy vọng thành công hão huyền
/fɔnd/
danh từ nền (bằng ren)
tính từ yêu mến quá đỗi, yêu dấu; trìu mếm a fond mother người mẹ trìu mến; người mẹ nuông chìu con cái to be fond of ưa, mến, thích to be fond of music thích nhạc to be fond of someone mến (thích) người nào (từ hiếm,nghĩa hiếm) cả tin, ngây thơ