Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
font




font
[fɔnt]
danh từ
bình đựng nước rửa tội, bình đựng nước thánh
bình dầu, bầu dầu (của đèn)
(thơ ca) suối nước; nguồn sông
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nguồn gốc, căn nguyên
(ngành in) phông chữ



(Tech) dạng chữ, phông chữ

/fɔnt/

danh từ
bình đựng nước rửa tội, bình đựng nước thánh
bình dầu, bầu dầu (của đèn)
(thơ ca) suối nước; nguồn sông
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nguồn gốc, căn nguyên

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "font"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.