Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
đằm thắm


[đằm thắm]
Fervid, ardent, very fond
Mối tình đằm thắm
A fervid love
Quan hệ bạn bè của họ rất đằm thắm
Their relationship as friends is very fond.



Fervid, ardent, very fond
Mối tình đằm thắm A fervid love
Quan hệ bạn bè của họ rất đằm thắm Their relationship as friends is very fond


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2021 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.