Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
utmost




utmost
['ʌtmoust]
Cách viết khác:
uttermost
['ʌtəmoust]
tính từ
vô cùng; cực kỳ
in the utmost danger
trong mối nguy hiểm cực kỳ
of the utmost importance
vô cùng quan trọng
with the utmost care
một cách cận kỳ thận trọng
to be pushed to the utmost limits of endurance
bị đẩy đến giới hạn cuối cùng của sự chịu đựng
danh từ
(the utmost) mức tối đa, cực điểm
to enjoy oneself to the utmost
thích thú đến cực điểm
our endurance was tested to the utmost
sự chịu đựng của chúng tôi đã được thử thách đến mức cao nhất
to do/try one's utmost
cố gắng hết sức; làm hết sức mình
I did my utmost to stop them
tôi đã cố gắng hết sức để chận chúng lại


/' tmoust/ (uttermost) /' t moust/

tính từ
xa nhất, cuối cùng
utmost limits giới hạn cuối cùng
hết sức, vô cùng, tột bực, cực điểm
to make the utmost efforts to cố gắng hết sức để

danh từ
mức tối đa, cực điểm
to the utmost đến mức tối đa, đến cực điểm
to do one's utmost gắng hết sức

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "utmost"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.