Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
unmask




unmask
[ʌn'mɑ:sk]
ngoại động từ
bộc lộ tính cách thật (của ai/cái gì); bóc trần; lột mặt nạ; vạch mặt
to unmask the culprit
vạch mặt thủ phạm
to unmask a plot
bóc trần một âm mưu
nội động từ
tháo/gỡ bỏ mặt nạ
the revellers unmasked at midnight
những người vui chơi tháo bỏ mặt nạ lúc nửa đêm


/'ʌn'mɑ:sk/

ngoại động từ
vạch mặt, lột mặt nạ

nội động từ
tự lột mặt nạ, lộ chân tướng

Related search result for "unmask"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.