Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
unclean




unclean
[(')ʌn'kli:n]
tính từ
bẩn, bẩn thỉu; không thể ăn được, không sạch (thức ăn)
ô trọc, không có sự trong sạch tinh thần, không trong trắng, đen tối, bẩn thỉu; không tinh khiết (tâm hồn)
unclean minds
những đầu óc ô trọc
dâm ô; vô đạo đức, vô luân lý; tục tĩu


/'ʌn'kli:n/

tính từ
bẩn, bẩn thỉu
(tôn giáo) ô trọc, không tinh khiết
dâm ô

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "unclean"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.