ultimate
u\ultimate
['ʌltimət]
tính từ
 cuối cùng, sau cùng, chót
 ultimate aim
 mục đích cuối cùng
 the ultimate outcome/result/conclusion/decision
 sản phẩm/kết quả/kết luận/quyết định sau cùng
 management must take ultimate responsibility for the strike
 ban quản trị phải chịu trách nhiệm cuối cùng về cuộc đình công
 nuclear weapons are the ultimate deterrent
 bom hạt nhân là vũ khí rắn đe cuối cùng
 làm nền tảng; cơ bản
 ultimate principles/questions/causes
 những nguyên tắc/vấn đề/nguyên nhân cơ bản
 the ultimate truths of philosophy and science
 những chân lý cơ bản của triết học và khoa học
 (thông tục) tột bực; tối thượng
 the ultimate luxury of the trip was flying in Concorde
 sự sang trọng tột bực của chuyến đi là được đi máy bay Concorde
danh từ
 cái tốt nhất, tân tiến nhất trong một loại
 these ceramic tiles are the ultimate in modern kitchen design
 gạch lát men này là loại cao cấp nhất trong kiểu trang trí nhà bếp hiện đại

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co