Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
tyke




tyke
[taik]
Cách viết khác:
tike
[taik]
danh từ
(thông tục) con chó pha, con chó cà tàng
(thông tục) người không ra gì; đồ vô lại (dùng (như) một lời lăng mạ)
(từ Mỹ, nghĩa Mỹ) (thông tục) đứa trẻ nhỏ (nhất là đứa hư)


/taik/ (tike) /taik/

danh từ
con chó cà tàng (chó loại xấu)
người hèn hạ; đồ vô lại

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "tyke"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.