stringency
s\stringency
['striηʒənsi]
danh từ
 tính chính xác, tính nghiêm ngặt, tính nghiêm khắc, tính chặt chẽ
 in these days of financial stringency
 trong thời buổi khó khăn tài chính hiện nay
 (tài chính) sự khan hiếm (tiền); tình hình khó làm ăn






▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co