Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
sterile




sterile
['sterail]
tính từ
cằn cỗi, khô cằn; không thể sản xuất mùa màng (đất)
sterile land
đất cằn cỗi
vô sinh, mất khả năng sinh đẻ (người, cây cối, súc vật)
vô ích, không kết quả (cuộc tranh luận, sự giao thiệp..)
sterile effort
sự cố gắng vô ích
vô trùng
an operating theatre should be completely sterile
một phòng mổ phải hoàn toàn vô trùng
nghèo nàn, khô khan (văn học)


/'sterail/

tính từ
cằn cỗi, khô cằn
sterile land đất cằn cỗi
không sinh sản, không sinh đẻ, hiếm hoi
vô ích, không kết quả
sterile effort sự cố gắng vô ích
vô trùng
nghèo nàn, khô khan (văn học)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "sterile"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.