sovereign
s\sovereign
['sɔvrin]
tính từ
 tối cao; không có giới hạn; cao nhất (về quyền lực)
 sovereign power
 quyền tối cao
 có chủ quyền; có toàn quyền (về một quốc gia, nhà nước, người cầm quyền)
 a sovereign state
 một nước có chủ quyền
 hiệu nghiệm, thần hiệu; rất có hiệu lực; tuyệt hảo
 a sovereign remedy
 thuốc thần hiệu
danh từ
 quốc chủ; người cầm quyền với quyền lực tối cao (nữ hoàng, hoàng đế..)
 đồng xôvơren (tiền vàng của Anh trước đây, có giá trị một pao)

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co