snug
s\snug
[snʌg]
tính từ
 kín gió; ấm áp, ấm cúng; thoải mái
 gọn gàng xinh xắn, nhỏ nhưng ngăn nắp gọn gàng
 a snug cottage
 một túp nhà tranh gọn gàng xinh xắn
 (thông tục) tiềm tiệm đủ, vừa đủ để được dễ chịu (tiền thu nhập, bữa ăn...)
 a snug little income
 tiền thu nhập vừa đủ sống
 (quá) chật, sát (quần áo)
 is the coat too snug?
 áo choàng có hơi chật quá không?
 (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) náu kín, giấu kín
 he kept snug behind the door
 hắn náu kín sau cánh cửa
 as snug as a bug in a rug
 (thông tục) (đùa cợt) rất ấm cúng và dễ chịu
danh từ
 phòng nhỏ ấm cúng (nhất là trong một quán rượu có chỗ chỉ cho vài ba người)
ngoại động từ
 làm cho ấm cúng
 làm cho gọn gàng xinh xắn
nội động từ
 dịch lại gần; rúc vào

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co