Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
self-reliant




self-reliant
[,self ri'laiənt]
tính từ
tự lực; độc lập; dựa vào khả năng và nỗ lực của bản thân mình
too self-reliant to want to borrow from anyone
khái tính đến nỗi không muốn vay mượn của ai cả


/'selfri'laiənt/

tính từ
tự lực, dựa vào sức mình

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.