saloon
s\saloon
[sə'lu:n]
danh từ
 phòng khách lớn; hội trường (ở khách sạn...)
 phòng công cộng (để khiêu vũ, chơi bi da..)
 shaving saloon
 phòng cắt tóc
 ca-bin lớn, phòng hạng nhất (tàu thuỷ); phòng hành khách (trong máy bay lớn)
 phòng dành cho người lái và hành khách khép kín, tách khỏi chỗ để hành lý và khoang máy trên xe ô tô (như) saloon-car, saloon-carriage, sedan
 (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) quán rượu

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co