Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
sedan




sedan
[si'dæn]
danh từ
ghế kiệu (như) sedan-chair
xe ô tô mui kín
phòng dành cho người lái và hành khách khép kín, tách khỏi chỗ để hành lý và khoang máy trên xe ô tô (như) saloon


/si'dæn/

danh từ
ghế kiệu ((cũng) sedan-chair)
xe ô tô mui kín

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "sedan"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.