relative
r\relative
['relətiv]
tính từ
 (relative to something) (đứng sau danh từ) có liên quan đến cái gì
 the facts relative to the problem
 các sự kiện có liên quan đến vấn đề này
 the papers relative to the case
 các giấy tờ có liên quan đến vụ kiện
 (relative to something) cân xứng với, cân đối với, tương đối
 the relative merits of the two plans/candidates
 giá trị tương đối của hai kế hoạch/hai ứng cử viên
 supply is relative to demand
 số cung cân xứng với số cầu
 beauty is relative to the beholder's eyes
 vẻ đẹp là tuỳ theo ở mắt của người nhìn
 they're living in relative comfort
 họ sống tương đối sung túc
 (ngôn ngữ học) có liên quan đến một danh từ, nhóm từ hoặc câu có trước; quan hệ
 relative pronoun/clause/adverb
 đại từ/mệnh đề/phó từ quan hệ
danh từ
 người bà con thân thuộc, người có họ
 a close/near/distant relative of hers
 người bà con rất thân thuộc/gần/xa của cô ta

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co