Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
relative





relative
['relətiv]
tính từ
(relative to something) (đứng sau danh từ) có liên quan đến cái gì
the facts relative to the problem
các sự kiện có liên quan đến vấn đề này
the papers relative to the case
các giấy tờ có liên quan đến vụ kiện
(relative to something) cân xứng với, cân đối với, tương đối
the relative merits of the two plans/candidates
giá trị tương đối của hai kế hoạch/hai ứng cử viên
supply is relative to demand
số cung cân xứng với số cầu
beauty is relative to the beholder's eyes
vẻ đẹp là tuỳ theo ở mắt của người nhìn
they're living in relative comfort
họ sống tương đối sung túc
(ngôn ngữ học) có liên quan đến một danh từ, nhóm từ hoặc câu có trước; quan hệ
relative pronoun/clause/adverb
đại từ/mệnh đề/phó từ quan hệ
danh từ
người bà con thân thuộc, người có họ
a close/near/distant relative of hers
người bà con rất thân thuộc/gần/xa của cô ta



tương đối

/'relətiv/

tính từ
có kiên quan
relative evidence bằng chứng liên quan
to give facts relative to the matter đưa ra những sự việc liên quan đến vấn đề
cân xứng với, cân đối vơi, tuỳ theo
supply is relative to demand số cung cân xứng với số cầu
beauty is relative to the beholder's eyes vẻ đẹp là tuỳ theo ở mắt của người nhìn
(ngôn ngữ học) quan hệ
relative pronoun đại từ quan hệ
tương đối

danh từ
bà con thân thuộc, người có họ
a remote relative người bà con xa, người có họ xa
(ngôn ngữ học) đại từ quan hệ ((cũng) relative pronoun)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "relative"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.