Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
recondite




recondite
['rekəndait]
tính từ
khó hiểu, tối nghĩa (về đề tài)
bí hiểm, khó hiểu (về nhà văn..)
a recondite writer
nhà văn khó hiểu
recondite style
văn phong khó hiểu


/ri'kɔndait/

tính từ
tối tăm, bí hiểm, khó hiểu
recondite style văn phong khó hiểu
a recondite writer nhà văn khó hiểu

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "recondite"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.