programme
p\programme
['prougræm]
 Cách viết khác:
 program
['prougræm]
danh từ
 chương trình (của máy tính)
 chương trình (truyền thanh, truyền hình..)
 chương trình, cương lĩnh (của tổ chức, đảng phái)
 a political programme
 một cương lĩnh chính trị
 chương trình (thông báo loạt các tiết mục, các hoạt động..); tờ danh sách diễn viên
ngoại động từ
 đặt chương trình, lập chương trình
 programme a music festival
 lập chương trình một cuộc liên hoan âm nhạc
 lập trình (trên máy tính)

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co