Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
paradigm




paradigm
['pærədaim]
danh từ
(ngôn ngữ học) hệ biến hoá
verb paradigm
hệ biến hoá động từ
mẫu, mô hình, kiểu
a paradigm for others to copy
một mô hình cho người khác bắt chước


/'pærədaim/

danh từ
mẫu
(ngôn ngữ học) hệ biến hoá

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.