panorama
p\panorama
[,pænə'rɑ:mə]
danh từ
 toàn cảnh; bức tranh toàn cảnh; (điện ảnh) cảnh quay lia
 the book presents a panorama of British history since the Middle Ages
 cuốn sách trình bày toàn cảnh lịch sử nước Anh từ thời trung cổ đến nay
 (nghĩa bóng) sự hình dung lần lần (sự việc, hình ảnh) trong trí óc






▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co