Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
packing





packing
['pækiη]
danh từ
sự gói đồ, sự đóng gói; quá trình đóng gói hàng
bao bì
sự thồ, sự khuân vác; sự chất hàng (lên lưng súc vật thồ)
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự gắn kín, sự nhét kín, sự đệm kín, sự xếp chặt
vật liệu để gắn kín, vật liệu để nhét kín, vật liệu để đệm kín
(y học) sự đắp bằng khăn ướt, sự cuốn bằng mền ướt



sự hợp lại
o. of orders (máy tính) hợp các lệnh

/'pækiɳ/

danh từ
sự gói đồ, sự đóng kiện, sự đóng gói, sự xếp hàng vào bao bì
bao bì
sự xếp chặt, sự ních vào
sự thồ, sự khuân vác; sự chất hàng (lên lưng súc vật thồ)
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự gắn kín, sự nhét kín, sự đệm kín
vật liệu để gắn kín, vật liệu để nhét kín, vật liệu để đệm kín
(y học) sự đắp bằng khăn ướt, sự cuốn bằng mền ướt

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "packing"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.