onion 
onion /'ʌnjən/
danh từ
củ hành
cây hành !to know one's onions
(từ lóng) thạo nghề của mình, cừ về công việc của mình, nắm vấn đề của mình !to be off one's onion
điên, gàn
nội động từ
day hành vào (mắt, để làm chảy nước mắt) Chuyên ngành kinh tế
cây hành
củ hành
hành
thân hành Chuyên ngành kỹ thuật
kính kéo nhiều lớp
|
|