Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
memorial





memorial
[mə'mɔ:riəl]
tính từ
(thuộc) kỷ niệm; để ghi nhớ, để kỷ niệm
memorial service
lễ truy điệu
danh từ
đài kỷ niệm, tượng kỷ niệm; vật kỷ niệm
war memorial
đài liệt sĩ


/mi'nɔ:riəl/

tính từ
(thuộc) kỷ niệm; để ghi nhớ, để kỷ niệm
(thuộc) ký ức !Memorial Day
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngày chiến sĩ trận vong (30 tháng 5) !memorial service
lễ truy điệu

danh từ
đài kỷ niệm, tượng kỷ niệm; vật kỷ niệm
war memorial đài liệt sĩ
(số nhiều) bản ghi chép; bản ghi niên đại
(ngoại giao) thông điệp
đơn thỉnh nguyện, bản kiến nghị

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "memorial"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.