Chuyển bộ gõ


Từ điển Hán Việt
同情


同情 đồng tình
  1. Cùng một lòng, tức là tâm tư, ý kiến, quan niệm tương đồng.
  2. Cùng bè, cùng nhóm theo nhau làm một điều gì.
  3. Thấy cảnh người mà động lòng thương xót.




Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.