Chuyển bộ gõ


Từ điển Pháp Việt (French Vietnamese Dictionary)
trémie


[trémie]
danh từ giống cái
phễu (ở trên máy xay, máy sàng...)
Trémie de moulin
phễu máy xay
Trémie pour mortier
phễu đổ vữa
Trémie d'alimentation
phễu cấp liệu
Trémie d'attente
phễu hướng, phễu đón
Trémie de chargement
phễu tải
Trémie de déchargement
phễu dỡ tải
Trémie doseuse
phễu định lượng
Trémie de stockage
phễu nạp kho
máng ăn (cho gà vịt ăn)
(xây dựng) nền lò sưởi
cụm tinh thể (muối kết tinh)



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.