Chuyển bộ gõ


Từ điển Pháp Việt (French Vietnamese Dictionary)
récupérer


[récupérer]
ngoại động từ
lấy lại, thu về.
Récupérer ses forces
lấy lại sức
Récupérer un livre prêté
thu về cuốn sách cho mượn.
thu hồi.
Récupérer de la ferraille
thu hồi sắt cũ.
dùng lại vào việc khác.
Récupérer un blessé de guerre
dùng lại một thương binh vào việc khác.
làm bù.
Récupérer une journée
làm bù một ngày nghỉ.
(nghĩa rộng; thân mật) đón
Récupérer un enfant à la sortie de l' école
đón con lúc tan trường
nội động từ
lấy lại sức.
Athlète qui récupère très vite
vận động viên lấy lại sức rất chóng.
Avoir besoin de récupérer
cần lấy lại sức
phản nghĩa perdre



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.