Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
rành



verb
to know well

[rành]
to know something thoroughly; to be familiar/conversant with something; to be knowledgeable about something; to be at home in something; to have a thorough knowledge/an intimate knowledge of something
Anh có bảo đảm cô ấy rành tiếng Pháp hay không?
Are you sure that she is at home in French?
Cô ấy rành xe hơi lắm
She's very knowledgeable about cars



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.