Chuyển bộ gõ


Từ điển WordNet v3.1 - WordNet Dictionary
Druze


noun
an adherent of an esoteric monotheistic religious sect living in the relative security of the mountains of Syria and Lebanon who believes that Al-hakim was an incarnation of God
- a Druze is permitted to conform outwardly to the faith of the unbelievers among whom he lives
Syn:
Druse
Hypernyms:
disciple, adherent


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.