Chuyển bộ gõ


Từ điển WordNet v3.1 - WordNet Dictionary
pell-mell


I - adjective
with undue hurry and confusion
- a helter-skelter kind of existence with never a pause
- a pell-mell dash for the train
Syn:
helter-skelter
Similar to:
hurried

II - adverb
in a wild or reckless manner
- dashing harum-scarum all over the place
- running pell-mell up the stairs
Syn:
harum-scarum

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "pell-mell"
  • Words contain "pell-mell" in its definition in Vietnamese - English dictionary: 
    beng ngả ngốn

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.