Chuyển bộ gõ


Từ điển Oxford Learners Wordfinder Dictionary
tuning


noun
(music) calibrating something (an instrument or electronic circuit) to a standard frequency (Freq. 3)
Derivationally related forms:
tune
Topics:
music
Hypernyms:
calibration, standardization, standardisation

Related search result for "tuning"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.