Chuyển bộ gõ


Từ điển Oxford Learners Wordfinder Dictionary
duplication


noun
1. a copy that corresponds to an original exactly (Freq. 1)
- he made a duplicate for the files
Syn:
duplicate
Derivationally related forms:
duplicate, duplicate (for: duplicate)
Hypernyms:
copy
Hyponyms:
backup, computer backup, counterpart, similitude, twin,
match, mate
2. the act of copying or making a duplicate (or duplicates) of something (Freq. 1)
- this kind of duplication is wasteful
Syn:
gemination
Derivationally related forms:
duplicate
Hypernyms:
copying

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "duplication"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.