Chuyển bộ gõ


Từ điển Oxford Learners Wordfinder Dictionary
cellulose



noun
a polysaccharide that is the chief constituent of all plant tissues and fibers (Freq. 5)
Hypernyms:
polysaccharide, polyose
Hyponyms:
carboxymethyl cellulose, diethylaminoethyl cellulose, DEAE cellulose, pulp, pectin
Substance Holonyms:
cellulose ester, fiber, fibre, paper, cellulosic

Related search result for "cellulose"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.