Chuyển bộ gõ


Từ điển Oxford Learners Wordfinder Dictionary
anthem



noun
1. a song of devotion or loyalty (as to a nation or school)
Hypernyms:
song, vocal
Hyponyms:
national anthem
2. a song of praise (to God or to a saint or to a nation)
Syn:
hymn
Derivationally related forms:
hymn (for: hymn)
Hypernyms:
religious song
Hyponyms:
dithyramb, doxology, chorale, choral, canticle,
hymeneal, paean, pean, recessional
Instance Hyponyms:
Dies Irae, Internationale, Te Deum

Related search result for "anthem"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.