Chuyển bộ gõ


Từ điển Hán Việt



Bộ 145 衣 y [0, 6] U+8863
衣 y, ý
yi1, yi4
  1. (Danh) Áo. ◎Như: y phục áo quần, y thường áo xiêm, y thực áo cơm, y bát cà sa và bình bát.
  2. (Danh) Vỏ cây, vỏ trái cây. ◎Như: quế y vỏ quế.
  3. (Danh) Cái dùng để bao, bọc đồ vật. ◎Như: thư y bao sách, đường y dược hoàn viên thuốc bọc đường.
  4. (Danh) Họ Y.
  5. Một âm là ý. (Động) Mặc áo. ◇Luận Ngữ : Ý tệ uẩn bào, dữ ý hồ lạc giả lập, nhi bất sỉ giả, kì Do dã dư? , , , (Tử Hãn ) Mặc áo vải gai rách, đứng chung với người mặc áo da chồn da lạc, mà không xấu hổ, đó là anh Do chăng?
  6. (Động) Mặc áo cho người khác. ◎Như: giải y ý nhân cởi áo mặc cho người.
  7. (Động) Che, phủ. ◇Dịch Kinh : Cổ chi táng giả, hậu ý chi dĩ tân , (Hệ từ hạ ) Ngày xưa, chôn người chết, phủ một lớp củi dày lên trên.
  8. (Động) Làm theo. ◇Quan Hán Khanh : Ý đích ngã phụng ngọc âu, tiến ngự tửu, nhất tề san thọ , , (Song phó mộng ) Làm theo ta nâng chén ngọc, dâng rượu vua, chúc thọ lâu bằng núi.

不勝衣 bất thăng y
布衣 bố y
惡衣惡食 ác y ác thực
白衣 bạch y
百納衣 bách nạp y
百結衣 bách kết y
縞衣 cảo y
胞衣 bào y
衣錦回鄉 ý cẩm hồi hương
褒衣 bao y
褒衣博帶 bao y bác đái
豐衣足食 phong y túc thực
錦衣 cẩm y
錦衣衛 cẩm y vệ
布衣卿相 bố y khanh tướng
白衣卿相 bạch y khanh tướng
單衣 đơn y
夾衣 giáp y
褕衣甘食 du y cam thực



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.