Chuyển bộ gõ


Từ điển Hán Việt




Bộ 140 艸 thảo [4, 8] U+82B1
花 hoa
hua1
  1. (Danh) Hoa, hoa của cây cỏ. ◎Như: cúc hoa hoa cúc. ◇Thôi Hộ : Khứ niên kim nhật thử môn trung, Nhân diện đào hoa tương ánh hồng , (Đề đô thành nam trang ) Năm ngoái vào ngày hôm nay, ở trong cửa này, Mặt nàng cùng với hoa đào phản chiếu nhau thắm một màu hồng.
  2. (Danh) Nốt đậu. ◎Như: Trẻ con trồng đậu gọi là chủng hoa , lên đậu mùa gọi là thiên hoa .
  3. (Danh) Nhà trò, con hát.
  4. (Danh) Năm đồng tiền gọi là một hoa.
  5. (Tính) Lang lổ, sặc sỡ, vẽ vời thuê thùa. ◎Như: hoa bố vải hoa.
  6. (Tính) Danh sắc phiền phức cũng gọi là hoa. ◎Như: hoa danh một bộ có nhiều tên.
  7. (Động) Hao phí. ◎Như: hoa phí tiêu phí nhiều.

幻夢空花 huyễn mộng không hoa
心花怒放 tâm hoa nộ phóng
愛花 ái hoa
折花 chiết hoa
敗柳殘花 bại liễu tàn hoa
櫻花 anh hoa
百花園 bách hoa viên
百花密 bách hoa mật
百花王 bách hoa vương
百花生日 bách hoa sinh nhật
罌粟花 anh túc hoa
菊花 cúc hoa
菊花酒 cúc hoa tửu
錦上添花 cẩm thượng thiêm hoa
閉月羞花 bế nguyệt tu hoa
隱花植物 ẩn hoa thực vật
催花雨 thôi hoa vũ
單性花 đan tính hoa
菱花 lăng hoa
眼花撩亂 nhãn hoa liêu loạn
蘆花蕩 lô hoa đãng



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.