Chuyển bộ gõ


Từ điển Hán Việt



Bộ 62 戈 qua [2, 6] U+620E
戎 nhung
rong2
  1. Đồ binh, cung, nỏ, giáo, mác, kích gọi là năm đồ binh, ngũ nhung , vì thế nên các đồ quân bị đều gọi là nhung cả.
  2. Binh lính. Quan tổng binh gọi là tổng nhung .
  3. To lớn. ◎Như: nhung thúc giống đậu to.
  4. Rợ, các giống rợ ở phương tây đều gọi là nhung.
  5. Mày.
  6. Cùng.
  7. Xe binh.

兵戎 binh nhung



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.