Chuyển bộ gõ


Từ điển Hán Việt



Bộ 30 口 khẩu [2, 5] U+53F8
司 ti, tư
si1
  1. (Danh) Chức quan trông coi một việc. ◎Như: các ti kì sự chưởng quản nào chức vụ nấy.
  2. (Danh) Sở quan, cơ quan trung ương. ◎Như: bố chánh ti sở quan coi về việc tiền lương, cũng gọi là phiên ti , án sát ti sở quan coi về hình án, cũng gọi là niết ti , giáo dục bộ xã hội giáo dục ti cơ quan Giáo dục Xã hội thuộc bộ Giáo dục.
  3. (Danh) Họ Ti.
  4. § Ghi chú: Cũng đọc là chữ .

公司 công ti
陰司 âm ti
司長 ti trưởng
司機 tư cơ
司令 tư lệnh
司法 tư pháp



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.