Chuyển bộ gõ


Từ điển Hán Việt




Bộ 24 十 thập [7, 9] U+5357
南 nam
nan2, na1
  1. (Danh) Phương nam.
  2. (Danh) Tên bài nhạc. ◎Như: Chu nam , Triệu nam tên bài hát nhạc trong kinh Thi.

北鴈南鴻 bắc nhạn nam hồng
南亞 nam á
南北朝 nam bắc triều
南半球 nam bán cầu
南海 nam hải
南非 nam phi
安南國 an nam quốc
安南都護府 an nam đô hộ phủ
指南 chỉ nam
湖南 hồ nam
南哀 nam ai
南音 nam âm
南冰洋 nam băng dương
南平 nam bình
南部 nam bộ
南針 nam châm
南照 nam chiếu
南定 nam định
南郊 nam giao
南柯 nam kha
南圻 nam kì
南美 nam mĩ
南人 nam nhân
南風 nam phong
南窗 nam song
南史 nam sử
南天 nam thiên
南朝 nam triều
南無 nam mô



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.