Chuyển bộ gõ


Từ điển Hán Việt




Bộ 10 儿 nhân [3, 5] U+5144
兄 huynh
xiong1
  1. Anh.
  2. Cùng chơi với nhau cũng gọi là huynh. ◎Như: nhân huynh anh bạn nhân đức (tiếng tôn xưng bạn).

胞兄弟 bào huynh đệ
表兄弟 biểu huynh đệ
令兄 lệnh huynh
仁兄 nhân huynh
兄臺 huynh đài
兄弟 huynh đệ
兄長 huynh trưởng
內兄弟 nội huynh đệ
兄友弟恭 huynh hữu đệ cung
大兄 đại huynh
堂兄弟 đường huynh đệ
家兄 gia huynh
契兄弟 khế huynh đệ



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.