Chuyển bộ gõ


Từ điển Hán Việt




Bộ 9 人 nhân [7, 9] U+4FDD
保 bảo
bao3
  1. (Động) Gánh vác, nhận lấy trách nhiệm. ◎Như: bảo chứng nhận làm chứng, bảo hiểm nhận giúp đỡ lúc nguy hiểm.
  2. (Động) Giữ. ◎Như: bảo hộ bảo vệ, giữ gìn.
  3. (Động) Bầu. ◎Như: bảo cử bầu cử ai lên làm chức gì.
  4. (Danh) Ngày xưa, tổ chức trong làng để tự vệ, năm hoặc mười nhà họp thành một bảo . ◇Trang Tử : Sở quá chi ấp, đại quốc thủ thành, tiểu quốc nhập bảo, vạn dân khổ chi , , , (Đạo Chích ) Nơi nào hắn (Đạo Chích) đi qua, nước lớn phải giữ thành, nước nhỏ phải vào lũy, muôn dân khốn khổ.
  5. (Danh) Kẻ làm thuê. ◎Như: tửu bảo kẻ làm thuê cho hàng rượu.

保主 bảo chủ
保人 bảo nhân
保全 bảo toàn
保助 bảo trợ
保古 bảo cổ
保大 bảo đại
保嬰 bảo anh
保存 bảo tồn
保孤 bảo cô
保守 bảo thủ
保安 bảo an
保庸 bảo dung
保息 bảo tức
保持 bảo trì
保擔 bảo đảm
保母 bảo mẫu
保溫瓶 bảo ôn bình
保產 bảo sản
保留 bảo lưu
保皇 bảo hoàng
保種 bảo chủng
保育 bảo dục
保衛 bảo vệ
保證 bảo chứng
保護 bảo hộ
保護人 bảo hộ nhân
保赤 bảo xích
保障 bảo chướng
保險 bảo hiểm
保領 bảo lĩnh, bảo lãnh
保養 bảo dưỡng
宮保 cung bảo



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.