Chuyển bộ gõ


Từ điển Hán Việt



Bộ 9 人 nhân [4, 6] U+4EF6
件 kiện
jian4
  1. Món đồ. Tục gọi một món đồ đựng trong một cái bồ hay cái sọt là một kiện . ◎Như: bưu kiện đồ vật gửi theo đường bưu điện.
  2. Một vật, một việc. ◎Như: sự kiện việc xảy ra.
  3. Phân biệt, phân biệt cái này cái khác.

事件 sự kiện
案件 án kiện
條件 điều kiện
與件 dữ kiện
郵件 bưu kiện



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.