hump
h\hump
[hʌmp]
danh từ
 cái bướu (lạc đà, người gù lưng...)
 gò, mô đất
 (nghĩa bóng) điểm gay go (trong một cuộc thử thách)
 over the hump
 vượt qua được lúc gay go
 (từ lóng) lúc chán nản, lúc chán chường; lúc buồn phiền
 to have the hump
 chán chường, buồn phiền
 to give sb the hump
 làm cho ai chán chường
ngoại động từ
 chất thành đống
 làm gù, khom thành gù
 vác cái gì trên vai
 to hump one's swag
 vác gói quần áo trên vai

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co