Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
holiday





holiday


holiday

A holiday is a time to celebrate. Some holidays are St. Patrick's day, Mother's Day, Veteran's Day, Independence Day, and Thanksgiving Day.

['hɔlədi]
danh từ
ngày nghỉ tiêu khiển hoặc ngày hội khi không làm việc gì cả
Sunday is a holiday in Christian countries
Chủ nhật là ngày nghỉ ở các nước theo đạo Cơ đốc
(thường) ở số nhiều thời gian nghỉ (không làm việc (thường) ngày) để đi du lịch, tiêu khiển và nghỉ ngơi
the school holidays; the summer holidays
kỳ nghỉ hè
the Christmas holidays
kỳ nghỉ lễ Nô-en
we're going to Spain for our summer holidays
chúng tôi sẽ đi Tây Ban Nha nghỉ hè; chúng tôi sẽ đi nghỉ hè ở Tây Ban Nha
I'm taking two weeks' holiday
tôi sẽ đi nghỉ hai tuần
I'm entitled to 20 days' holiday a year
tôi có quyền được 20 ngày nghỉ một năm
a holiday resort, brochure
nơi nghỉ mát/nghỉ đông, cuốn sách ghi những ngày nghỉ
holiday clothes
quần áo đẹp diện ngày lễ
holiday task
bài làm ra cho học sinh làm trong thời gian nghỉ
a busman's holiday
ngày nghỉ mà cũng không được rảnh tay
on holiday/on one's holidays
có ngày nghỉ
The typist is away on holiday this week
cô đánh máy đang đi nghỉ tuần này
nội động từ
sử dụng ngày nghỉ; đi nghỉ (cũng) vacation


/'hɔlədi/

danh từ
ngày lễ, ngày nghỉ
to be on holiday nghỉ
to make holiday nghỉ, mở hội nghị tưng bừng
(số nhiều) kỳ nghỉ (hè, đông...)
the summer holidays kỳ nghỉ hè
(định ngữ) (thuộc) ngày lễ, (thuộc) ngày nghỉ
holiday clothes quần áo đẹp diện ngày lễ
holiday task bài làm ra cho học sinh làm trong thời gian nghỉ

nội động từ
nghỉ, nghỉ hè

Related search result for "holiday"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.