Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
quê



noun
native place
quê ngoại one's mother native place country; countryside
về quê nghỉ hè to go to the country for one's holiday
adj
rustic; unregined

[quê]
native land; motherland; fatherland; homeland
xem nhà quê
Về quê nghỉ hè
To go to the countryside for one's holiday
ashamed
Đừng làm tôi quê trước mặt khách khứa nhé!
Don't make me ashamed in front of our guests!; don't show me up in front of our guests!
Anh làm tôi quê quá
I am very ashamed of you



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.