hate
h\hate
[heit]
danh từ
 (thơ ca) lòng căm thù; sự căm hờn, sự căm ghét
ngoại động từ
 căm thù, căm hờn, căm ghét
 (thông tục) không muốn, không thích
 I hate troubling you
 tôi không hề muốn làm phiền anh
 to hate sb's guts
 ghét cay ghét đắng ai






▼ Từ liên quan / Related words
  • Từ trái nghĩa / Antonyms: love  
  • Từ đồng nghĩa / Synonyms: hatred   detest  

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co