Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
gospel





gospel
['gɔspəl]
danh từ
(tôn giáo) sách phúc âm
cẩm nang, nguyên tắc chỉ đạo, điều tin tưởng
the gospel of health
cẩm nang giữ sức khoẻ
điều có thể tin là thật
to take one's dream for gospel
tin những giấc mơ của mình là thật
gospel truth
chân lý dạy trong sách Phúc âm
chân lý, sự thật đáng tin tưởng


/'gɔspəl/

danh từ
(tôn giáo) sách phúc âm
cẩm nang, nguyên tắc chỉ đạo, điều tin tưởng
the gospel of health cẩm nang giữ sức khoẻ
điều có thể tin là thật
to take one's dream for gospel tin những giấc mơ của mình là thật !gospel truth
chân lý dạy trong sách Phúc âm
chân lý, sự thật đáng tin tưởng

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "gospel"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.