glove
g\glove


glove

We wear gloves to protect our hands.

[glʌv]
danh từ
 bao tay, tất tay, găng
 to be hand in glove with
 rất thân với; cộng tác với; ăn cánh với
 to take off the gloves to someone
 tranh luận (đấu tranh) với ai; đối xử thẳng tay với ai
 to fit like a glove
 vừa như in, vừa khít
 to take up the glove
 nhận lời thách thức
 to throw down the glove
 thách thức
 an iron fist/hand in a velvet glove
 xem hand
ngoại động từ
 mang bao tay vào, đeo găng vào

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co